Giá Ngói Lợp Nhà Cấp 4 – Lựa Chọn Ngói Phù Hợp Và Tiết Kiệm

Báo giá ngói lợp nhà cấp 4

Mái Ngói Nhà Cấp 4 Là Gì?

Mái ngói nhà cấp 4 là hệ thống mái sử dụng các loại ngói (đất nung, xi măng màu, hoặc tôn giả ngói) để lợp trên kết cấu khung kèo hoặc mái bê tông của nhà cấp 4. Nhà cấp 4 thường là nhà một tầng, có diện tích sử dụng dưới 100m², phù hợp với các gia đình có ngân sách vừa phải. Mái ngói không chỉ bảo vệ ngôi nhà khỏi tác động thời tiết mà còn tạo điểm nhấn thẩm mỹ, mang đậm nét văn hóa truyền thống Việt Nam.

Báo Giá Nhanh Các Loại Ngói Phù Hợp Cho Mái Nhà Cấp 4

Bảng báo giá ngói lợp nhà cấp 4
Bảng báo giá ngói lợp nhà cấp 4

1. Ngói Đất Nung Truyền Thống

  • Giá ngói: 7.000 – 15.000 VNĐ/viên
  • Ưu điểm: Giá rẻ, phù hợp với nhà truyền thống, độ bền cao.
  • Lưu ý: Ngói không tráng men dễ rêu mốc, cần vệ sinh định kỳ. Ngói tráng men có giá cao hơn (khoảng 15.000 – 20.000 VNĐ/viên).
-3%
Giá gốc là: 19,600₫.Giá hiện tại là: 19,000₫.
-10%
Giá gốc là: 7,800₫.Giá hiện tại là: 7,000₫.
-3%
Giá gốc là: 8,000₫.Giá hiện tại là: 7,800₫.
-15%
Giá gốc là: 27,000₫.Giá hiện tại là: 23,000₫.
-13%
Giá gốc là: 27,000₫.Giá hiện tại là: 23,500₫.
-13%
Giá gốc là: 27,000₫.Giá hiện tại là: 23,400₫.
-25%
Giá gốc là: 120,000₫.Giá hiện tại là: 90,000₫.

Loại Ngói

Ngói 22 Hạ Long

9,800
-19%
Giá gốc là: 9,000₫.Giá hiện tại là: 7,300₫.
-9%
Giá gốc là: 11,000₫.Giá hiện tại là: 10,000₫.
-5%
Giá gốc là: 9,800₫.Giá hiện tại là: 9,300₫.

2. Ngói Xi Măng Màu (Sóng Nhỏ, Sóng Lớn)

  • Giá ngói: Liên hệ
  • Ưu điểm: Đa dạng màu sắc, chống rêu mốc tốt, giá hợp lý.
  • Lưu ý: Cần bảo trì lớp sơn màu sau 5-7 năm để giữ thẩm mỹ.
Ngói xi măng màu mỹ xuân
Ngói xi măng màu mỹ xuân

Gạch Tàu Đồng Nai

Gạch Chữ U Đồng Nai

-11%

Ngói Viglacera Tráng Men

Ngói Sóng Viglacera S16

Giá gốc là: 22,000₫.Giá hiện tại là: 19,500₫.
-9%

Ngói Viglacera Tráng Men

Ngói Phẳng Viglacera T12

Giá gốc là: 22,500₫.Giá hiện tại là: 20,500₫.
-9%

Ngói Viglacera Tráng Men

Ngói Phẳng Viglacera T09

Giá gốc là: 22,500₫.Giá hiện tại là: 20,500₫.
-9%

Ngói Viglacera Tráng Men

Ngói Phẳng Viglacera T08

Giá gốc là: 22,500₫.Giá hiện tại là: 20,500₫.

3. Ngói Nhật, Ngói Cao Cấp Nakamura

  • Giá ngói: 13.000 – 17.000 Viên
  • Ưu điểm: Nhẹ, bền màu, chống thấm tốt, phù hợp với nhà hiện đại.
  • Lưu ý: Phù hợp với nhà có ngân sách dư dả, cần đội thi công chuyên nghiệp để đảm bảo độ chính xác.
-7%

Loại Ngói

Ngói Nakamura N12

Giá gốc là: 19,000₫.Giá hiện tại là: 17,700₫.
-7%

Ngói Nakamura

Ngói Nakamura N11

Giá gốc là: 19,000₫.Giá hiện tại là: 17,700₫.
-7%
Giá gốc là: 19,000₫.Giá hiện tại là: 17,700₫.
-11%

Ngói Lợp

Ngói Nakamura N09

Giá gốc là: 19,000₫.Giá hiện tại là: 17,000₫.
-7%

Loại Ngói

Ngói Nakamura N08

Giá gốc là: 19,000₫.Giá hiện tại là: 17,700₫.
-7%

Ngói Lợp

Ngói Nakamura N07

Giá gốc là: 19,000₫.Giá hiện tại là: 17,700₫.
-7%

Ngói Lợp

Ngói Nakamura N06

Giá gốc là: 19,000₫.Giá hiện tại là: 17,700₫.
-7%

Ngói Lợp

Ngói Nakamura N05

Giá gốc là: 19,000₫.Giá hiện tại là: 17,700₫.
-7%

Ngói Lợp

Ngói Nakamura N04

Giá gốc là: 19,000₫.Giá hiện tại là: 17,700₫.
-7%

Loại Ngói

Ngói Nakamura N03

Giá gốc là: 19,000₫.Giá hiện tại là: 17,700₫.
-7%

Loại Ngói

Ngói Nakamura N02

Giá gốc là: 19,000₫.Giá hiện tại là: 17,700₫.
-7%

Ngói Lợp

Ngói Nakamura N01

Giá gốc là: 19,000₫.Giá hiện tại là: 17,700₫.
-9%
Giá gốc là: 16,500₫.Giá hiện tại là: 15,000₫.
-10%

Ngói Fuka Nhật Bản

Ngói Fuka F09 Xanh Xám

Giá gốc là: 15,500₫.Giá hiện tại là: 14,000₫.
-10%

Ngói Fuka Nhật Bản

Ngói Fuka F08 Đỏ Bầm

Giá gốc là: 15,500₫.Giá hiện tại là: 14,000₫.
-8%

Ngói Fuka Nhật Bản

Ngói Fuka F07 Xám Tro

Giá gốc là: 15,000₫.Giá hiện tại là: 13,800₫.
-8%

Ngói Fuka Nhật Bản

Ngói Fuka F06 Xanh Dương

Giá gốc là: 15,000₫.Giá hiện tại là: 13,800₫.
-8%

Ngói Fuka Nhật Bản

Ngói Fuka F05 Ánh Mực

Giá gốc là: 15,000₫.Giá hiện tại là: 13,800₫.
-8%

Ngói Fuka Nhật Bản

Ngói Fuka F04 Xanh Lá

Giá gốc là: 15,000₫.Giá hiện tại là: 13,800₫.
-8%

Ngói Fuka Nhật Bản

Ngói Fuka F03 Đen

Giá gốc là: 15,000₫.Giá hiện tại là: 13,800₫.
-8%

Ngói Fuka Nhật Bản

Ngói Fuka F02 Nâu Socola

Giá gốc là: 15,000₫.Giá hiện tại là: 13,800₫.
-8%

Ngói Fuka Nhật Bản

Ngói Fuka F01 Đỏ Tươi

Giá gốc là: 15,000₫.Giá hiện tại là: 13,800₫.
-13%

Ngói DIC

Ngói DIC B06

Giá gốc là: 16,000₫.Giá hiện tại là: 14,000₫.
-12%
Giá gốc là: 17,000₫.Giá hiện tại là: 15,000₫.
-12%
Giá gốc là: 17,000₫.Giá hiện tại là: 15,000₫.
-3%
Giá gốc là: 15,500₫.Giá hiện tại là: 15,000₫.
-12%
Giá gốc là: 17,000₫.Giá hiện tại là: 15,000₫.
-12%
Giá gốc là: 17,000₫.Giá hiện tại là: 15,000₫.
-12%
Giá gốc là: 17,000₫.Giá hiện tại là: 15,000₫.
-12%

Ngói 10

Ngói Ruby 03

Giá gốc là: 17,000₫.Giá hiện tại là: 15,000₫.
-12%
Giá gốc là: 17,000₫.Giá hiện tại là: 15,000₫.
-6%
Giá gốc là: 16,000₫.Giá hiện tại là: 15,000₫.
16,500
-7%
Giá gốc là: 18,000₫.Giá hiện tại là: 16,700₫.
-7%

Loại Ngói

Ngói Nakamura N12

Giá gốc là: 19,000₫.Giá hiện tại là: 17,700₫.
-7%

Ngói Nakamura

Ngói Nakamura N11

Giá gốc là: 19,000₫.Giá hiện tại là: 17,700₫.
-7%
Giá gốc là: 19,000₫.Giá hiện tại là: 17,700₫.
-11%

Ngói Lợp

Ngói Nakamura N09

Giá gốc là: 19,000₫.Giá hiện tại là: 17,000₫.
-7%

Loại Ngói

Ngói Nakamura N08

Giá gốc là: 19,000₫.Giá hiện tại là: 17,700₫.
-7%

Ngói Lợp

Ngói Nakamura N07

Giá gốc là: 19,000₫.Giá hiện tại là: 17,700₫.
-7%

Ngói Lợp

Ngói Nakamura N06

Giá gốc là: 19,000₫.Giá hiện tại là: 17,700₫.
-7%

Ngói Lợp

Ngói Nakamura N05

Giá gốc là: 19,000₫.Giá hiện tại là: 17,700₫.
-7%

Ngói Lợp

Ngói Nakamura N04

Giá gốc là: 19,000₫.Giá hiện tại là: 17,700₫.
-7%

Loại Ngói

Ngói Nakamura N03

Giá gốc là: 19,000₫.Giá hiện tại là: 17,700₫.

4. Tôn Giả Ngói

  • Giá tôn: 70.000 – 120.000 VNĐ/m² (tùy độ dày và chất liệu: mạ kẽm, hợp kim nhôm kẽm).
Hotline mua hàng Tổng Đại Lý VLXD
Hotline mua hàng Tổng Đại Lý VLXD

Nên Chọn Loại Ngói Nào Cho Nhà Cấp 4?

1. Giải Pháp Cho Nhà Tiết Kiệm Chi Phí

  • Lựa chọn: Tôn giả ngói (Pomina Granite, Tôn Hoa Sen) hoặc ngói đất nung không tráng men.

  • Lý do: Giá thành thấp, thi công nhanh, phù hợp với nhà cấp 4 diện tích nhỏ, móng yếu.

  • Gợi ý: Sử dụng hệ khung kèo thép nhẹ để giảm chi phí và tải trọng.

Mái Ngói Mỹ Xuân Đang Được Lợp
Mái Ngói Mỹ Xuân Đang Được Lợp

2. Giải Pháp Cho Nhà Cân Bằng Bền – Đẹp – Giá

  • Lựa chọn: Ngói xi măng màu hoặc ngói đất nung tráng men Viglacera.

  • Lý do: Cân bằng giữa độ bền, thẩm mỹ và chi phí, phù hợp với đa số gia đình.

  • Gợi ý: Chọn màu sắc phù hợp phong thủy, độ dốc mái 15-20% để tối ưu thoát nước.

Mái Ngói Sóng Hạ Long vừa được lợp xong
Mái Ngói Sóng Hạ Long vừa được lợp xong

3. Giải Pháp Cho Nhà Phong Cách Sang Trọng, Hiện Đại

  • Lựa chọn: Ngói Nhật (SCG, Nakamura) hoặc ngói tráng men cao cấp.

  • Lý do: Trọng lượng nhẹ, màu sắc hiện đại, độ bền cao, phù hợp với nhà cấp 4 phong cách mái Thái hoặc mái Nhật.

  • Gợi ý: Kết hợp với mái bê tông dán ngói để tăng độ bền và thẩm mỹ.

Đặc Điểm Mái Nhà Cấp 4

Mái ngói nhà cấp 4 có một số đặc điểm nổi bật, phù hợp với khí hậu và lối sống của người Việt:

  • Độ dốc cao: Độ dốc của mái ngói được thiết kế dựa trên tỷ lệ “vàng”, dao động trong khoảng 30- 45 độ giúp đảm bảo thoát nước hiệu quả, tránh hiện tượng ngập lụt và hao mòn nguyên vật liệu. Ngoài ra, mái nhà có độ dốc phù hợp cũng tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình xây dựng và bảo dưỡng sau này.

Lợp Mái Ngói Hạ Long
Lợp Mái Ngói Hạ Long
  • Kết cấu vững chắc: Mái thường sử dụng hệ khung kèo thép, gỗ hoặc bê tông cốt thép, đảm bảo khả năng chịu lực và chống thấm.

  • Tính thẩm mỹ: Mái ngói mang lại vẻ đẹp truyền thống hoặc hiện đại tùy vào loại ngói và phong cách thiết kế (mái Thái, mái Nhật, hoặc truyền thống).

  • Khả năng cách nhiệt: Ngói có khả năng cách nhiệt tốt hơn so với mái tôn, giúp ngôi nhà mát mẻ vào mùa hè.

  • Đa dạng vật liệu: Ngói đất nung, ngói xi măng màu, ngói Nhật, hoặc tôn giả ngói đều được sử dụng phổ biến.

Tìm Hiểu Thêm Các Ưu Nhược Điểm Khi Lợp Mái Ngói

Ưu Điểm

  • Độ bền cao: Ngói đất nung và ngói xi măng có tuổi thọ lên đến hàng chục năm, chống chịu tốt với thời tiết khắc nghiệt.

  • Tính thẩm mỹ: Mái ngói tạo vẻ đẹp mộc mạc, gần gũi hoặc sang trọng, phù hợp với nhiều phong cách kiến trúc.

  • Cách nhiệt và chống thấm: Ngói giúp giảm nhiệt độ trong nhà và chống thấm hiệu quả nhờ độ dốc và thiết kế ôm khít.

  • Đa dạng màu sắc: Ngói màu và ngói tráng men cung cấp nhiều lựa chọn, phù hợp với phong thủy và sở thích cá nhân.

  • Thân thiện môi trường: Ngói đất nung được làm từ vật liệu tự nhiên, ít gây hại môi trường.

Ngói Sử dụng lợp mái ở biệt thự
Ngói Sử dụng lợp mái ở biệt thự

Nhược Điểm

  • Trọng lượng lớn: Mái ngói nặng hơn mái tôn, đòi hỏi kết cấu khung kèo chắc chắn, có thể làm tăng chi phí.

  • Chi phí thi công cao: Việc lợp ngói đòi hỏi thợ có tay nghề cao, thời gian thi công lâu hơn so với mái tôn.

  • Dễ vỡ hoặc rêu mốc: Ngói đất nung không tráng men dễ bị rêu mốc nếu không được vệ sinh thường xuyên, và có nguy cơ vỡ khi va đập mạnh.

  • Khó sửa chữa khi thấm dột: Việc phát hiện và sửa chữa thấm dột trên mái ngói phức tạp hơn so với mái tôn.

Hotline mua hàng Tổng Đại Lý VLXD
Hotline mua hàng Tổng Đại Lý VLXD

Các Yếu Tố Cần Cân Nhắc Khi Chọn Ngói Cho Nhà Cấp 4

Để chọn được loại ngói phù hợp, gia chủ cần cân nhắc các yếu tố sau:

1. Khí Hậu, Thời Tiết Nơi Xây Dựng

  • Khu vực mưa nhiều: Nên chọn ngói tráng men hoặc ngói xi măng màu có khả năng chống thấm tốt, độ dốc mái từ 20-30% để tránh đọng nước.

  • Vùng ven biển: Ưu tiên ngói chống ăn mòn, ví dụ ngói tráng men ceramic hoặc ngói Nhật cao cấp, để chịu được muối biển.

  • Khu vực nắng nóng: Ngói đất nung hoặc ngói bitum có khả năng cách nhiệt tốt là lựa chọn lý tưởng.

2. Ngân Sách Đầu Tư

  • Ngói đất nung truyền thống thường có giá thấp hơn so với ngói Nhật hoặc ngói tráng men cao cấp. Tôn giả ngói là giải pháp tiết kiệm chi phí nhất.

  • Cân nhắc chi phí thi công: Mái bê tông dán ngói tốn kém hơn so với hệ khung kèo lợp ngói.

3. Kết Cấu Mái & Tải Trọng Chịu Lực

  • Nhà cấp 4 thường có móng và tường không quá kiên cố, nên cần chọn ngói có trọng lượng phù hợp. Ngói composite hoặc tôn giả ngói nhẹ hơn ngói đất nung, giảm áp lực lên kết cấu.

  • Đảm bảo hệ khung kèo (thép, gỗ) đủ chắc chắn để chịu tải trọng của ngói.

4. Phong Cách Thiết Kế

  • Mái Thái: Độ dốc cao, phù hợp với ngói sóng nhỏ hoặc ngói phẳng, tạo vẻ hiện đại, thanh thoát.

  • Mái Nhật: Mái dốc nhẹ, thường sử dụng ngói phẳng hoặc ngói bitum, mang phong cách tối giản, hiện đại.

  • Mái truyền thống: Ngói đất nung đỏ hoặc ngói tráng men phù hợp với kiến trúc cổ điển, gần gũi.

Hotline mua hàng Tổng Đại Lý VLXD
Hotline mua hàng Tổng Đại Lý VLXD

Liên hệ tư vấn báo giá mua ngói lợp nhà cấp 4 – Tổng Đại Lý VLXD

Mái ngói nhà cấp 4 không chỉ mang lại giá trị thẩm mỹ mà còn bảo vệ ngôi nhà trước điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Tùy thuộc vào ngân sách, phong cách thiết kế và điều kiện khí hậu, gia chủ có thể lựa chọn loại ngói phù hợp. Dưới đây là checklist 3 lựa chọn phù hợp nhất cho đa số gia đình:

TỔNG ĐẠI LÝ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
0908.437.198
2/6 QL13, KP. Trung, P. Vĩnh Phú, Thuận An, Bình Dương (Đối diện Chợ Vĩnh Phú)
QL1K Cầu Vượt Linh Xuân, P. Linh Xuân, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
805 Đinh Quang Ân, P. Phước Tân, TP. Biên Hoà, Đồng Nai
Chúng tôi là Tổng Đại Lý Vật Liệu Xây Dựng. Chuyên cung cấp VLXD Sỉ & Lẻ nhanh chóng và giá rẻ nhất thị trường.